Lịch công tác tuần

Thông báo

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2019-2020

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học: 2019-2020

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học: 2019-2020

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học: 2019-2020

Video Lỗi

Lượt truy cập : 4637111

Trực tuyến : 269

Thông báo

Cập nhật lúc : 10:12 29/11/2019  

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học: 2019-2020

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG ĐIỀN

           TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH

 
   

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 Năm học: 2019-2020

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

409

0

41

61

114

83

110

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

409

0

41

61

114

83

110

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

409

0

41

61

114

83

110

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

409

0

41

61

114

83

110

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Thể nhẹ cân: Số trẻ PT bình thường

399

0

40

58

111

81

109

2

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

10

0

1

3

3

2

1

3

Thể thấp còi: Số trẻ PT bình thường

388

0

38

56

108

78

108

4

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi

21

0

3

5

6

5

2

7

Số trẻ em cân nặng cao hơn tuổi

10

0

1

0

1

2

6

8

Số trẻ em chiều cao cao hơn tuổi

0

0

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

0

0

0

0

0

0

0

b

Chương trình giáo dục mầm non -Chương trình giáo dục nhà trẻ

102

0

41

61

0

0

0

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

 

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

0

0

0

0

0

0

0

b

Chương trình 26 tuần

0

0

0

0

0

0

0

c

Chương trình 36 buổi

0

0

0

0

0

0

0

d

Chương trình giáo dục mầm non-Chương trình giáo dục mẫu giáo

307

0

0

0

114

83

110

                   

                                                 

                                                Thị trấn Sịa, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                       Nguyễn Thị Phương

Các tin khác