Lịch công tác tuần

Thông báo

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2019-2020

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học: 2019-2020

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học: 2019-2020

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học: 2019-2020

Video Lỗi

Lượt truy cập : 4637412

Trực tuyến : 293

Thông báo

Cập nhật lúc : 10:13 29/11/2019  

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học: 2019-2020

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG ĐIỀN

           TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH

 
   

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

16

1,9 m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

16

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

9094,7

22,24 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

6249

15,28 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

783

1,9 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

224

0,55m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

195

0,48m2/trẻ em

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

105

0,26 m2/trẻ em

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

16 bộ/16 nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

12

 

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

16

1/1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

8

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

16

1/1

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

20

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

420

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

4

12

0,3 m2/trẻ em

  0,51  m2/trẻ em

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

   

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

                                                     Thị trấn Sịa, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                      Nguyễn Thị Phương

Các tin khác